Gía trên đã bao gồm VAT
Chi tiết hệ thống bao gồm:
| 1 | Bể điều hoà | Đơn vị | Số lượng | |
| 1.1 | Bơm chìm bể điều hòa P-04A/B Số lượng: 02 bộ Xuất xứ: Nhật Bản/G7 |
Loại: Bơm chìm Lưu lượng: 0.12 m3/ph Cột áp: 6.2 m Công suất: 0.4kW; 380V/3ph/50Hz Cấp độ bảo vệ: IP68 Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C Kiểu cánh: Semi- open (bán hở) Vật rắn cho phép qua: 35x22mm Vật liệu: + Thân, cánh bằng gang +Trục bằng thép không gỉ 420 Có bộ phận nâng dầu (Oil Lifter): giúp trục động cơ được bôi trơn liên tục, nâng cao tuổi thọ cho máy bơm. Cáp tiêu chuẩn: 6m |
Bộ | 2.0000 |
| 1.2 | Phao báo mức nước LS-04 Số lượng: 03 bộ Xuất xứ: Ý/G7 |
Loại: Phao quả Vật liệu: PP Cấp bảo vệ: IP68 |
Bộ | 3.0000 |
| 1.3 | Hệ thống phân phối khí thô Mã hàng: PPKT.TK-04 Số lượng: 01 hệ Xuất xứ: Đức/G7 |
Kiểu lỗ coarse bubble Thông số kỹ thuật: - Thiết kế van một chiều tích hợp trên khung đĩa (An additional check valve is included by default as well.) - Vật liệu màng đĩa: EPDM. - Diện tích bề mặt màng đĩa: 0,04m2 - Vật liệu thân đĩa: Polypropylene (PP-GF) PP-kết hợp sợi thủy tinh giúp đĩa bền hơn. - Đường màng đĩa: 235mm (9 inch) - Đường kính tổng thể: 280mm - Độ dày khung đĩa: 30mm - Lưu lượng thiết kế cho bể sinh học: 5-12m3/h (lưu lượng max 13 m3/h). - Kiểu nối: ren ngoài 27mm (có ron làm kín). ¾” male thread - Vật liệu vòng đệm làm kín ren / Gasket: EPDM |
Hệ | 1.0000 |
| 2 | Thiết bị Hợp khối công nghệ AAO-MBBR | |||
| 2.1 | Thiết bị hợp khối công nghệ AAO-MBBR Số lượng: 02 Hệ thống Hãng sản xuất: Việt Nam Tank xuất xứ: Việt Nam |
Tank hợp khối: - Vật liệu tank: Composite - Kích thước: DxL = 2,8x10,7m - Tank gia công tại nhà máy sản xuất ở Việt Nam. Thông số kỹ thuật 01 Tank: - Vật liệu tank: Composite cố sợi thuỷ tinh - Công nghệ: Sản xuất trên dây chuyền tự động quấn qua lại - Kích thước: DxL = 3.5x10.7m - Thể tích hữu dụng (m3): 65±1 - Độ dày: ≥ 12 mm - Độ bền kéo đứt: ~128.1 MPa - Modul đàn hồi khi kéo: ~11231.7 MPa - Modul đàn hồi khi uốn: ~9080.1 MPa |
Hệ | 2.0000 |
| 2.2 | Hệ thống phân phối khí thô ngăn kỵ khí: Số lượng: 01 bộ Xuất xứ: Việt Nam |
Hệ thống phân phối khí thô ngăn kỵ khí: Loại: Ống đột lỗ Vật liệu: u.PVC |
Hệ | 2.0000 |
| 2.3 | HỆ THỐNG GIÁ THỂ SINH HỌC KHỊ KHÍ: Xuất xứ: Trung Quốc |
HỆ THỐNG GIÁ THỂ SINH HỌC: - Kích thước: sản phẩm hợp khối dài x rộng x cao = 500x500x500mm - Đường kính: 50mm - Vật liệu: HDPE - Màu sắc: Màu đen - Diên tích bề mặt > 250m2/m3 |
Hệ | 2.0000 |
| 2.4 | Hệ thống phân phối khí thô ngăn thiếu khí: Số lượng: 01 hệ Xuất xứ: Đức/G7 |
Kiểu lỗ coarse bubble Thông số kỹ thuật: - Thiết kế van một chiều tích hợp trên khung đĩa (An additional check valve is included by default as well.) - Vật liệu màng đĩa: EPDM. - Diện tích bề mặt màng đĩa: 0,04m2 - Vật liệu thân đĩa: Polypropylene (PP-GF) PP-kết hợp sợi thủy tinh giúp đĩa bền hơn. - Đường màng đĩa: 235mm (9 inch) - Đường kính tổng thể: 280mm - Độ dày khung đĩa: 30mm - Lưu lượng thiết kế cho bể sinh học: 5-12m3/h (lưu lượng max 13 m3/h). - Kiểu nối: ren ngoài 27mm (có ron làm kín). ¾” male thread - Vật liệu vòng đệm làm kín ren / Gasket: EPDM |
Hệ | 2.0000 |
| 2.5 | HỆ THỐNG GIÁ THỂ SINH HỌC: Xuất xứ: Đức/G7 |
HỆ THỐNG GIÁ THỂ SINH HỌC: Đặc tính kỹ thuật: • Diện tích bề mặt bám dính vi sinh: 5500 ± 150 m2/m3 • Vật liệu: HDPE (virgin material) • Đường kính trung bình: 30mm • Độ dày trung bình: 1,1mm • Tỷ trọng trung bình: 0,7- 0,8 • Trọng lượng: 150kg/m3 • Màu: Trắng Ghi chú: Giá thể đã được test mẫu tại trung tâm phân tích ở Việt Nam với kết quả lên tới hơn 7000m2/m3. • Vật liệu HDPE bền hơn nhiều lần vật liệu PE. Giá thể PE kém bền nên cần phải thêm viền, tuổi thọ giá thể PE thấp. • Do phải gia nhiệt quá trình thêm viền, giá thể PE có lỗ nhỏ hơn, làm giảm diện tích bám dính vi sinh • Tỷ trọng: 0.7-0.8 sau khi bám bùn giá thể vẫn ở trạng thái lơ lửng. Giá thể khác tủ trọng > 0.95 sẽ chìm, cần phân phối khí thô để sục => cần năng khí nhiều hơn và ống thô dễ làm cho giá thể chìm một góc bể • Gía thể Hel-X Bio Chip 30 cấu tạo lỗ zíc xắc, nên bùn bám tốt hơn, không bị bong tróc. |
Hệ | 2.0000 |
| 2.6 | Hệ thống khung giá đỡ, lưới lọc: Số lượng: 02 hệ Xuất xứ: Việt Nam |
- Hệ thống khung giá đỡ, lưới lọc: Khung inox sus304 dày 1.5mm; Lưới inox sus304, mắt lưới kích thước <= 15x15mm. | Hệ | 2.0000 |
| 2.7 | Thiết bị tạo bọt mịn và sục khí Số lượng: 02 bộ Xuất xứ: Nhật Bản/G7 |
Thiết bị tạo bọt mịn và sục khí công nghệ và nhập khẩu từ Nhật Bản: Hệ thống tạo áp suất âm hút khí Oxi và với nước, kết hợp lực đảo trộn cơ học để tạo các bọt khí mịn. Sự kết hợp của tác động của lực nâng khí và dòng chảy khuấy động tạo ra trong quá trình làm cho quá trình tạo oxy và kích thích rất hiệu quả và tăng lượng oxy hòa tan trong nước. Máy sục khí chìm Công suất: 1,5kW/380V Tốc độ: 3000v/p H: 3,5 m Q: 20 m3/h Họng xả: 32mm |
Hệ | 2.0000 |
| 2.8 | Bơm tuần hoàn: Số lượng: 04 bộ Xuất xứ: Nhật Bản/G7 |
Loại: Bơm chìm Lưu lượng: 0.12 m3/ph Cột áp: 6.2 m Công suất: 0.4kW; 380V/3ph/50Hz Cấp độ bảo vệ: IP68 Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C Kiểu cánh: Semi- open (bán hở) Vật rắn cho phép qua: 35x22mm Vật liệu: + Thân, cánh bằng gang +Trục bằng thép không gỉ 420 Có bộ phận nâng dầu (Oil Lifter): giúp trục động cơ được bôi trơn liên tục, nâng cao tuổi thọ cho máy bơm. Cáp tiêu chuẩn: 6m |
Bộ | 4.0000 |
| 2.9 | Bơm bùn: Số lượng: 04 bộ Xuất xứ: Nhật Bản/G7 |
Loại: Bơm chìm Lưu lượng: 0.12 m3/ph Cột áp: 6.2 m Công suất: 0.4kW; 380V/3ph/50Hz Cấp độ bảo vệ: IP68 Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C Kiểu cánh: Semi- open (bán hở) Vật rắn cho phép qua: 35x22mm Vật liệu: + Thân, cánh bằng gang +Trục bằng thép không gỉ 420 Có bộ phận nâng dầu (Oil Lifter): giúp trục động cơ được bôi trơn liên tục, nâng cao tuổi thọ cho máy bơm. Cáp tiêu chuẩn: 6m |
Bộ | 4.0000 |
| 2.10 | Hệ thống điều chỉnh chế độ Oxy hoà tan DO trong hệ hiếu khí: Biến tần điều khiển máy thổi khí hiếu khí Số lượng: 02 bộ Xuất xứ: Anh/G7 |
Hệ thống điều chỉnh chế độ Oxy hoà tan DO trong hệ hiếu khí: Biến tần Công suất 1,5 kW Đặc tính kỹ thuật: - Công suất 1,5 kW - Điện áp vào: 380-480Vac ±10% - Điện áp ra: 1 pha và 3 Pha - Hiệu suất: 97% - Dải đầu ra: 0-550Hz - Bộ điều khiển, cài đặt: Tại chỗ, tích hợp trên biến tần - Truyền thông: RS485/RTU - Bảo vệ: Cao áp, thấp áp, Quá tải, ngắn mạch, mất pha. - Có thể cài đặt và lập trình tại máy tính. - Biến tần có thể lập trình PLC nội - Biến tần có thể lưu được dữ liệu trong phần mềm, có thể cài đặt trên máy tính - Tiêu chuẩn: IEC/EN 61800-3, EN 61000-6-2, EN 61000-6-4, EN 61000-3-2, IEC 60068-2-64, IEC 60068-2-6, IEC 60068-2-27, IEC 60028-2-29 |
Bộ | 2.0000 |
| 2.11 | Bơm chìm thoát nước sau xử lý Số lượng: 02 bộ Xuất xứ: Nhật Bản/G7 |
Loại: Bơm chìm Lưu lượng: 0.12 m3/ph Cột áp: 6.2 m Công suất: 0.4kW; 380V/3ph/50Hz Cấp độ bảo vệ: IP68 Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C Kiểu cánh: Semi- open (bán hở) Vật rắn cho phép qua: 35x22mm Vật liệu: + Thân, cánh bằng gang +Trục bằng thép không gỉ 420 Có bộ phận nâng dầu (Oil Lifter): giúp trục động cơ được bôi trơn liên tục, nâng cao tuổi thọ cho máy bơm. Cáp tiêu chuẩn: 6m |
Bộ | 2.0000 |
| 2.12 | Phao báo mức nước Số lượng: 03 bộ Xuất xứ: Ý/G7 |
Loại: Phao quả Vật liệu: PP Cấp bảo vệ: IP68 |
Bộ | 3.0000 |
| 2.13 | Đồng hồ đo lưu lượng nước đầu ra Số lượng: 01 cái Xuất xứ: Hàn Quốc/Asia |
- Kích cỡ: DN50 - Kiểu kết nối: mặt bích - Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C - Tiêu chuẩn: BS - Áp lực làm việc: 16 Bar - Thân: Gang |
Cái | 1.0000 |
| 3 | Bể chứa nén bùn | |||
| 3.1 | Hệ thống phân phối khí thô bể bùn: Số lượng: 01 bộ Xuất xứ: Việt Nam |
Hệ thống phân phối khí thô bể bùn: Loại: Ống đột lỗ Vật liệu: u.PVC |
Hệ | 2.0000 |
| 3.2 | Bơm bùn: Số lượng: 01 bộ Xuất xứ: Nhật Bản/G7 |
Loại: Bơm chìm Lưu lượng: 0.12 m3/ph Cột áp: 6.2 m Công suất: 0.4kW; 380V/3ph/50Hz Cấp độ bảo vệ: IP68 Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C Kiểu cánh: Semi- open (bán hở) Vật rắn cho phép qua: 35x22mm Vật liệu: + Thân, cánh bằng gang +Trục bằng thép không gỉ 420 Có bộ phận nâng dầu (Oil Lifter): giúp trục động cơ được bôi trơn liên tục, nâng cao tuổi thọ cho máy bơm. Cáp tiêu chuẩn: 6m |
Bộ | 1.0000 |
| 4 | Máy thổi khí | |||
| 4.1 | Máy thổi khí cạn bể Điều hòa Số lượng: 01 bộ Xuất xứ: Nhật Bản/G7 |
Loại: Roots *Đầu thổi Q =0.99 m3/ min, H =3.0 m Đường kính ống xả: DN 50 Phụ kiện kèm theo: Ống giảm thanh hút, Ống giảm thanh đẩy, van một chiều, belt cover, đồng hồ áp lực, pulley, cua-ro, khung đế, khớp nối mềm Vòng tua: 1100 rpm Động cơ Công suất: 1.5Kw/3pha/ 380V |
Bộ | 1.0000 |
| 5 | Hệ thống hóa chất | |||
| 5.1 | Bồn chứa hóa chất PAC, NaOH, Dinh dưỡng, Javel Số lượng: 04 cái Xuất xứ: Việt Nam/G7 |
Thể tích: 500 L Vật liệu: PE |
Cái | 4.0000 |
| 5.2 | Bơm định lượng hóa chất PAC, NaOH, Dinh dưỡng, Javel Số lượng: 08 bộ Xuất xứ: Ý/G7 |
Loại: Bơm màng Lưu lượng: 0-23 L/h Cột áp max: 12bar Công suất: 0,25kW; 380V/3ph/50Hz 4 cực, IP55, class F Đầu bơm: PP Màng: PTFE |
Bộ | 8.0000 |
| 5.3 | Động cơ khuấy hóa chất cho bồn PAC, NaOH, Dinh dưỡng, Javel Số lượng: 04 bộ Xuất xứ: Italia/G7 |
Động cơ giảm tốc Motor : 0.37kW(4P-B5) Tỉ số truyền: i= 44.22 Tốc độ ra : n2= 31.7rpm Momen xoắn: M2= 108Nm Hệ số phục vụ : sf= 1.49 Trục ra : Cốt Dương D = 25mm Kiểu lắp : Mặt bích F=200mm, vị trí lắp V5 Điện áp: 3 pha 230/400V, Class F - 50 Hz-IP55 |
Bộ | 4.0000 |
| 5.4 | Trục khuấy hóa chất cho bồn PAC, NaOH, Dinh dưỡng, PAC, Javel Số lượng: 04 bộ Xuất xứ: Việt Nam |
Vật liệu: Inox 304 Chế tạo theo thiết kế |
Bộ | 4.0000 |
| 5.5 | Hệ giá đỡ Số lượng: 01 Hệ Xuất xứ: Việt Nam |
Hệ giá đỡ động cơ. Việt liệu: SS400 Chế tạo theo thiết kế |
Hệ | 1.0000 |
| 6 | Thiết bị quan trắc vận hành | |||
| 6.1 | Máy đo pH/ORP/Nhiệt độ cầm tay Xuất xứ: Nhật Bản/G7 |
Thông số kỹ thuật: - Đo: pH/ ORP/ oC Đo pH: - Thang đo: -2.00 đến 16.00 pH - Độ phân giải: 0.01 pH - Độ chính xác: ±0.01 pH - Hiệu chuẩn: + 5 điểm theo tiêu chuẩn USA, NIST + 6 điểm theo tiêu chuẩn DIN Đo ORP: - Thang đo: ±2000 mV - Độ phân giải: 0.1 mV (< ±1000mV), 1mV (≥±1000mV) - Độ chính xác: ±0.3mV (< ±1000mV), 0.3% giá trị đọc (≥±1000mV) Đo nhiệt độ: - Thang đo: -30.0 đến 130.0oC/ -22.0 đến 266oF - Độ phân giải: 0.1oC/ 0.1oF - Độ chính xác: ±0.5oC/ ±0.9oF Đặc điểm: - Bộ nhớ: 500 dữ liệu - Tự động đăng nhập dữ liệu - Auto Hold/ Auto Stable/ Real Time - Cài đặt báo hiệu chuẩn (1 đến 90 ngày) - Chế độ tự động tắt: Cài đặt từ 1 đến 30 phút - Chế độ tình trạng điện cực: yes - Diagnostic messages: Yes - Inputs: BNC, phono - Cấp độ bảo vệ: IP67 (chống bụi và nước) - Nguồn: Pin 2 x AA - Tuổi thọ pin: > 500 giờ - Kích thước máy (LxWxH): 160x80x40.6mm - Trọng lượng máy: 216g Cung cấp bao gồm: Máy chính (Model: PH210), điện cực nhựa pH 3-in-1 (Code: 9652-10D), dung dịch chuẩn (pH4.01, 7.00, 10.01, 60ml), 2 pin, vali đựng máy và hướng dẫn sử dụng. |
Bộ | 1.0000 |
| 6.2 | Máy đo Oxy hòa tan (DO) cầm tay kèm điện cực Model: 9552-20D Hãng sản xuất: Horiba Xuất xứ: Nhật Bản |
Thông số kĩ thuật: - Dải đo oxy hòa tan: 0 đến 20 mg / L - Độ chính xác: ± 0.1 mg/L - Dải nhiệt độ: 0 đến 50 ° C - Thời gian phản hồi: 30 giây (thời gian phản hồi 90% ở nhiệt độ không đổi) - Đầu nối: BNC, jack phono - Chiều dài cáp: 2m - Chiều dài điện cực: 165mm - Đường kính: 30mm - Tip thay thế DO: 5402 |
Bộ | 1.0000 |
| 7 | Đường ống, phụ kiện | |||
| 7.1 | Hệ thống đường ống công nghệ | - Ống dẫn khí: Inox SUS 304/ PPR/u.PVC - Ống hệ lọc áp lực: Inox 304. - Ống nước thải, ống dẫn bùn: uPVC - Các phụ kiện khác đường ống: Van 1 chiều, van bướm, van bi, khớp mềm, co, tê… - Giá đỡ, bản mã, tắc kê và các phụ kiện khác: SUS 304 |
Hệ | 1.0000 |
| 8 | Hệ thống điện điều khiển | |||
| 8.1 | Tủ điều khiển Xuất xứ: Việt Nam. Số lượng: 1 Hệ |
- Nguồn điện 380 V, 50Hz, 3 Pha - Tủ điện chế tạo bằng thép phủ sơn tĩnh điện. - Vật tư chính: Attomat, Rơle nhiệt, khởi động từ - Biến tần điều khiển thiết bị: + Có thể cài đặt và lập trình tại máy tính. + Biến tần có thể lập trình PLC nội + Biến tần có thể lưu được dữ liệu trong phần mềm, có thể cài đặt trên máy tính + Tiêu chuẩn: IEC/EN 61800-3, EN 61000-6-2, EN 61000-6-4, EN 61000-3-2, IEC 60068-2-64, IEC 60068-2-6, IEC 60068-2-27, IEC 60028-2-29 - Thiết bị điều khiển PLC. - Đèn, công tắc, nút bấm, Rơ le trung gian, Còi báo. - Bộ hẹn giờ timer, timer thời gian thực, bộ chuyển nguồn 220VAC/24VDC - Đồng hồ đo dòng, cầu chì - Nhà sản xuất tủ điện đáp ứng các Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 |
Hệ | 1.0000 |
| 8.2 | Hệ thống cáp điện Xuất xứ: Việt Nam Số lượng: 1 hệ thống |
- Cáp điện Cu/XLPE/PVC - Ống luồn dây, máng cáp và phụ kiện |
Hệ | 1.0000 |