So sánh sản phẩm
chọn tối đa 4 sản phẩm
Kiểm tra đơn hàng

Mã đơn hàng

Email

Hệ thống xử lý nước thải công nghệ AAO. Công suất 120m3/ngày đêm. (đạt Cột B-QCVN40:2025) Đối với NTYT

Hệ thống xử lý nước thải công nghệ AAO. Công suất 120m3/ngày đêm. (đạt Cột B-QCVN40:2025) Đối với NTYT

    • Giá khuyến mãi
    • 6.058.800.000 đ
  • Đơn vị tính
  • Hệ thống
  • Chọn số lượng
Thêm vào giỏ hàng
  • Xóm 8, X. Nghi Kiều, H. Nghi Lộc, Nghệ An, Còn 100 sp 02386.558.666 - 0913.376.666 CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN & XÂY DỰNG QUỐC TẾ

Gía trên đã bao gồm VAT

Chi tiết hệ thống bao gồm:

1 Bể điều hoà   Đơn vị Số lượng
1.1 Bơm chìm bể điều hòa P-04A/B
Số lượng: 02 bộ
Xuất xứ: Nhật Bản/G7
Loại: Bơm chìm
Lưu lượng: 0.12 m3/ph
Cột áp: 6.2 m
Công suất: 0.4kW; 380V/3ph/50Hz
Cấp độ bảo vệ: IP68
Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C
Kiểu cánh: Semi- open (bán hở)
Vật rắn cho phép qua:  35x22mm
Vật liệu:
+ Thân, cánh bằng gang
+Trục bằng thép không gỉ 420
Có bộ phận nâng dầu (Oil Lifter): giúp trục động cơ được bôi trơn liên tục, nâng cao tuổi thọ cho máy bơm.
Cáp tiêu chuẩn: 6m
Bộ 2.0000
1.2 Phao báo mức nước LS-04
Số lượng: 03 bộ
Xuất xứ: Ý/G7
Loại: Phao quả
Vật liệu: PP
Cấp bảo vệ: IP68
Bộ 3.0000
1.3 Hệ thống phân phối khí thô
Mã hàng: PPKT.TK-04
Số lượng: 01 hệ
Xuất xứ: Đức/G7
Kiểu lỗ coarse bubble
Thông số kỹ thuật:
-    Thiết kế van một chiều tích hợp trên khung đĩa (An additional check valve is included by default as well.)
-    Vật liệu màng đĩa: EPDM.
-    Diện tích bề mặt màng đĩa: 0,04m2
-    Vật liệu thân đĩa: Polypropylene (PP-GF) PP-kết hợp sợi thủy tinh giúp đĩa bền hơn.
-    Đường màng đĩa: 235mm (9 inch)
-    Đường kính tổng thể: 280mm
-    Độ dày khung đĩa: 30mm
-    Lưu lượng thiết kế cho bể sinh học: 5-12m3/h (lưu lượng max 13 m3/h).
-    Kiểu nối: ren ngoài 27mm (có ron làm kín). ¾” male thread
-    Vật liệu vòng đệm làm kín ren / Gasket: EPDM
Hệ 1.0000
2 Thiết bị Hợp khối công nghệ AAO-MBBR      
2.1 Thiết bị hợp khối công nghệ AAO-MBBR
Số lượng: 02 Hệ thống
Hãng sản xuất: Việt Nam
Tank xuất xứ: Việt Nam
Tank hợp khối:
- Vật liệu tank: Composite
- Kích thước: DxL = 2,8x10,7m
- Tank gia công tại nhà máy sản xuất ở Việt Nam.
Thông số kỹ thuật 01 Tank:
- Vật liệu tank: Composite cố sợi thuỷ tinh
- Công nghệ: Sản xuất trên dây chuyền tự động quấn qua lại
- Kích thước: DxL = 3.5x10.7m
- Thể tích hữu dụng (m3): 65±1
- Độ dày: ≥ 12 mm
- Độ bền kéo đứt: ~128.1 MPa
- Modul đàn hồi khi kéo: ~11231.7 MPa
- Modul đàn hồi khi uốn: ~9080.1 MPa
Hệ 2.0000
2.2 Hệ thống phân phối khí thô ngăn kỵ khí:
Số lượng: 01 bộ
Xuất xứ: Việt Nam
Hệ thống phân phối khí thô ngăn kỵ khí:
Loại: Ống đột lỗ
Vật liệu: u.PVC
Hệ 2.0000
2.3 HỆ THỐNG GIÁ THỂ SINH HỌC KHỊ KHÍ:
Xuất xứ: Trung Quốc
HỆ THỐNG GIÁ THỂ SINH HỌC:
- Kích thước: sản phẩm hợp khối dài x rộng x cao = 500x500x500mm
- Đường kính: 50mm
- Vật liệu: HDPE
- Màu sắc: Màu đen
- Diên tích bề mặt > 250m2/m3
Hệ 2.0000
2.4 Hệ thống phân phối khí thô ngăn  thiếu khí:
Số lượng: 01 hệ
Xuất xứ: Đức/G7
Kiểu lỗ coarse bubble
Thông số kỹ thuật:
-    Thiết kế van một chiều tích hợp trên khung đĩa (An additional check valve is included by default as well.)
-    Vật liệu màng đĩa: EPDM.
-    Diện tích bề mặt màng đĩa: 0,04m2
-    Vật liệu thân đĩa: Polypropylene (PP-GF) PP-kết hợp sợi thủy tinh giúp đĩa bền hơn.
-    Đường màng đĩa: 235mm (9 inch)
-    Đường kính tổng thể: 280mm
-    Độ dày khung đĩa: 30mm
-    Lưu lượng thiết kế cho bể sinh học: 5-12m3/h (lưu lượng max 13 m3/h).
-    Kiểu nối: ren ngoài 27mm (có ron làm kín). ¾” male thread
-    Vật liệu vòng đệm làm kín ren / Gasket: EPDM
Hệ 2.0000
2.5 HỆ THỐNG GIÁ THỂ SINH HỌC:
Xuất xứ: Đức/G7
HỆ THỐNG GIÁ THỂ SINH HỌC:
Đặc tính kỹ thuật:
• Diện tích bề mặt bám dính vi sinh: 5500 ± 150 m2/m3
• Vật liệu: HDPE (virgin material)
• Đường kính trung bình: 30mm
• Độ dày trung bình: 1,1mm
• Tỷ trọng trung bình: 0,7- 0,8
• Trọng lượng: 150kg/m3
• Màu: Trắng
Ghi chú:
Giá thể đã được test mẫu tại trung tâm phân tích ở Việt Nam với kết quả lên tới hơn 7000m2/m3.
• Vật liệu HDPE bền hơn nhiều lần vật liệu PE. Giá thể PE kém bền nên cần phải thêm viền, tuổi thọ giá thể PE thấp.
• Do phải gia nhiệt quá trình thêm viền, giá thể PE có lỗ nhỏ hơn, làm giảm diện tích bám dính vi sinh
• Tỷ trọng: 0.7-0.8 sau khi bám bùn giá thể vẫn ở trạng thái lơ lửng. Giá thể khác tủ trọng > 0.95 sẽ chìm, cần phân phối khí thô để sục => cần năng khí nhiều hơn và ống thô dễ làm cho giá thể chìm một góc bể
•  Gía thể Hel-X Bio Chip 30 cấu tạo lỗ zíc xắc, nên bùn bám tốt hơn, không bị bong tróc.
Hệ 2.0000
2.6 Hệ thống khung giá đỡ, lưới lọc:
Số lượng: 02 hệ
Xuất xứ: Việt Nam
- Hệ thống khung giá đỡ, lưới lọc: Khung inox sus304 dày 1.5mm; Lưới inox sus304, mắt lưới kích  thước <= 15x15mm. Hệ 2.0000
2.7 Thiết bị tạo bọt mịn và sục khí
Số lượng: 02 bộ
Xuất xứ: Nhật Bản/G7
Thiết bị tạo bọt mịn và sục khí công nghệ và nhập khẩu từ Nhật Bản: Hệ thống tạo áp suất âm hút khí Oxi và với nước, kết hợp lực đảo trộn cơ học để tạo các bọt khí mịn. Sự kết hợp của tác động của lực nâng khí và dòng chảy khuấy động tạo ra trong quá trình làm cho quá trình tạo oxy và kích thích rất hiệu quả và tăng lượng oxy hòa tan trong nước.
Máy sục khí chìm
Công suất: 1,5kW/380V
Tốc độ: 3000v/p
H: 3,5 m
Q: 20 m3/h
Họng xả: 32mm
Hệ 2.0000
2.8 Bơm tuần hoàn:
Số lượng: 04 bộ
Xuất xứ: Nhật Bản/G7
Loại: Bơm chìm
Lưu lượng: 0.12 m3/ph
Cột áp: 6.2 m
Công suất: 0.4kW; 380V/3ph/50Hz
Cấp độ bảo vệ: IP68
Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C
Kiểu cánh: Semi- open (bán hở)
Vật rắn cho phép qua:  35x22mm
Vật liệu:
+ Thân, cánh bằng gang
+Trục bằng thép không gỉ 420
Có bộ phận nâng dầu (Oil Lifter): giúp trục động cơ được bôi trơn liên tục, nâng cao tuổi thọ cho máy bơm.
Cáp tiêu chuẩn: 6m
Bộ 4.0000
2.9 Bơm bùn:
Số lượng: 04 bộ
Xuất xứ: Nhật Bản/G7
Loại: Bơm chìm
Lưu lượng: 0.12 m3/ph
Cột áp: 6.2 m
Công suất: 0.4kW; 380V/3ph/50Hz
Cấp độ bảo vệ: IP68
Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C
Kiểu cánh: Semi- open (bán hở)
Vật rắn cho phép qua:  35x22mm
Vật liệu:
+ Thân, cánh bằng gang
+Trục bằng thép không gỉ 420
Có bộ phận nâng dầu (Oil Lifter): giúp trục động cơ được bôi trơn liên tục, nâng cao tuổi thọ cho máy bơm.
Cáp tiêu chuẩn: 6m
Bộ 4.0000
2.10 Hệ thống điều chỉnh chế độ Oxy hoà tan DO trong hệ hiếu khí:
Biến tần điều khiển máy thổi khí hiếu khí
Số lượng: 02 bộ
Xuất xứ: Anh/G7
Hệ thống điều chỉnh chế độ Oxy hoà tan DO trong hệ hiếu khí: Biến tần
Công suất 1,5 kW
Đặc tính kỹ thuật:
- Công suất 1,5 kW
- Điện áp vào: 380-480Vac ±10%
- Điện áp ra: 1 pha và 3 Pha
- Hiệu suất: 97%
- Dải đầu ra: 0-550Hz
- Bộ điều khiển, cài đặt: Tại chỗ, tích hợp trên biến tần
- Truyền thông: RS485/RTU
- Bảo vệ: Cao áp, thấp áp, Quá tải, ngắn mạch, mất pha.
- Có thể cài đặt và lập trình tại máy tính.
- Biến tần có thể lập trình PLC nội
- Biến tần có thể lưu được dữ liệu trong phần mềm, có thể cài đặt trên máy tính
- Tiêu chuẩn: IEC/EN 61800-3, EN 61000-6-2, EN 61000-6-4, EN 61000-3-2, IEC 60068-2-64, IEC 60068-2-6, IEC 60068-2-27, IEC 60028-2-29
Bộ 2.0000
2.11 Bơm chìm thoát nước sau xử lý
Số lượng: 02 bộ
Xuất xứ: Nhật Bản/G7
Loại: Bơm chìm
Lưu lượng: 0.12 m3/ph
Cột áp: 6.2 m
Công suất: 0.4kW; 380V/3ph/50Hz
Cấp độ bảo vệ: IP68
Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C
Kiểu cánh: Semi- open (bán hở)
Vật rắn cho phép qua:  35x22mm
Vật liệu:
+ Thân, cánh bằng gang
+Trục bằng thép không gỉ 420
Có bộ phận nâng dầu (Oil Lifter): giúp trục động cơ được bôi trơn liên tục, nâng cao tuổi thọ cho máy bơm.
Cáp tiêu chuẩn: 6m
Bộ 2.0000
2.12 Phao báo mức nước
Số lượng: 03 bộ
Xuất xứ: Ý/G7
Loại: Phao quả
Vật liệu: PP
Cấp bảo vệ: IP68
Bộ 3.0000
2.13 Đồng hồ đo lưu lượng nước đầu ra
Số lượng: 01 cái
Xuất xứ: Hàn Quốc/Asia
- Kích cỡ: DN50
- Kiểu kết nối: mặt bích
- Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C
- Tiêu chuẩn: BS
- Áp lực làm việc: 16 Bar
- Thân: Gang
Cái 1.0000
3 Bể chứa nén bùn      
3.1 Hệ thống phân phối khí thô bể bùn:
Số lượng: 01 bộ
Xuất xứ: Việt Nam
Hệ thống phân phối khí thô bể bùn:
Loại: Ống đột lỗ
Vật liệu: u.PVC
Hệ 2.0000
3.2 Bơm bùn:
Số lượng: 01 bộ
Xuất xứ: Nhật Bản/G7
Loại: Bơm chìm
Lưu lượng: 0.12 m3/ph
Cột áp: 6.2 m
Công suất: 0.4kW; 380V/3ph/50Hz
Cấp độ bảo vệ: IP68
Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C
Kiểu cánh: Semi- open (bán hở)
Vật rắn cho phép qua:  35x22mm
Vật liệu:
+ Thân, cánh bằng gang
+Trục bằng thép không gỉ 420
Có bộ phận nâng dầu (Oil Lifter): giúp trục động cơ được bôi trơn liên tục, nâng cao tuổi thọ cho máy bơm.
Cáp tiêu chuẩn: 6m
Bộ 1.0000
4 Máy thổi khí      
4.1 Máy thổi khí cạn bể Điều hòa
Số lượng: 01 bộ
Xuất xứ: Nhật Bản/G7
Loại: Roots
*Đầu thổi
Q =0.99 m3/ min, H =3.0 m
Đường kính ống xả: DN 50
Phụ kiện kèm theo: Ống giảm thanh hút, Ống giảm thanh đẩy, van một chiều, belt cover, đồng hồ áp lực, pulley, cua-ro, khung đế, khớp nối mềm
Vòng tua: 1100 rpm
Động cơ
Công suất: 1.5Kw/3pha/ 380V
Bộ 1.0000
5 Hệ thống hóa chất      
5.1 Bồn chứa hóa chất PAC, NaOH, Dinh dưỡng, Javel
Số lượng: 04 cái
Xuất xứ:  Việt Nam/G7
Thể tích: 500 L
Vật liệu: PE
Cái 4.0000
5.2 Bơm định lượng hóa chất PAC, NaOH,  Dinh dưỡng, Javel
Số lượng: 08 bộ
Xuất xứ: Ý/G7
Loại: Bơm màng
Lưu lượng: 0-23 L/h
Cột áp max: 12bar
Công suất: 0,25kW; 380V/3ph/50Hz
4 cực, IP55, class F
Đầu bơm: PP
Màng: PTFE
Bộ 8.0000
5.3 Động cơ khuấy hóa chất cho bồn PAC, NaOH,  Dinh dưỡng, Javel
Số lượng: 04 bộ
Xuất xứ: Italia/G7
Động cơ giảm tốc
Motor : 0.37kW(4P-B5)
Tỉ số truyền: i= 44.22
Tốc độ ra : n2= 31.7rpm
Momen xoắn: M2= 108Nm
Hệ số phục vụ : sf= 1.49
Trục ra : Cốt Dương D = 25mm
Kiểu lắp : Mặt bích F=200mm, vị trí lắp V5
Điện áp: 3 pha 230/400V, Class F - 50 Hz-IP55
Bộ 4.0000
5.4 Trục khuấy hóa chất cho bồn PAC, NaOH,  Dinh dưỡng, PAC, Javel
Số lượng: 04 bộ
Xuất xứ: Việt Nam
Vật liệu: Inox 304
Chế tạo theo thiết kế
Bộ 4.0000
5.5 Hệ giá đỡ
Số lượng: 01 Hệ
Xuất xứ: Việt Nam
Hệ giá đỡ động cơ.
Việt liệu: SS400
Chế tạo theo thiết kế
Hệ 1.0000
6 Thiết bị quan trắc vận hành      
6.1 Máy đo pH/ORP/Nhiệt độ  cầm tay
Xuất xứ: Nhật Bản/G7
Thông số kỹ thuật:
- Đo: pH/ ORP/ oC
Đo pH:
- Thang đo: -2.00 đến 16.00 pH
- Độ phân giải: 0.01 pH
- Độ chính xác: ±0.01 pH
- Hiệu chuẩn:
+ 5 điểm theo tiêu chuẩn USA, NIST
+ 6 điểm theo tiêu chuẩn DIN
Đo ORP:
- Thang đo: ±2000 mV
- Độ phân giải:
0.1 mV (< ±1000mV), 1mV (≥±1000mV)
- Độ chính xác:
±0.3mV (< ±1000mV), 0.3% giá trị đọc (≥±1000mV)
Đo nhiệt độ:
- Thang đo: -30.0 đến 130.0oC/ -22.0 đến 266oF
- Độ phân giải: 0.1oC/ 0.1oF
- Độ chính xác: ±0.5oC/ ±0.9oF
Đặc điểm:
- Bộ nhớ: 500 dữ liệu
- Tự động đăng nhập dữ liệu
- Auto Hold/ Auto Stable/ Real Time
- Cài đặt báo hiệu chuẩn (1 đến 90 ngày)
- Chế độ tự động tắt: Cài đặt từ 1 đến 30 phút
- Chế độ tình trạng điện cực: yes
- Diagnostic messages: Yes
- Inputs: BNC, phono
- Cấp độ bảo vệ: IP67 (chống bụi và nước)
- Nguồn: Pin 2 x AA
- Tuổi thọ pin: > 500 giờ
- Kích thước máy (LxWxH): 160x80x40.6mm
- Trọng lượng máy: 216g
Cung cấp bao gồm: Máy chính (Model: PH210), điện cực nhựa pH 3-in-1 (Code: 9652-10D), dung dịch chuẩn (pH4.01, 7.00, 10.01, 60ml), 2 pin, vali đựng máy và hướng dẫn sử dụng.
Bộ 1.0000
6.2 Máy đo Oxy hòa tan (DO) cầm tay kèm điện cực
Model: 9552-20D
Hãng sản xuất: Horiba
Xuất xứ: Nhật Bản
Thông số kĩ thuật:
- Dải đo oxy hòa tan: 0 đến 20 mg / L
- Độ chính xác: ± 0.1 mg/L
- Dải nhiệt độ: 0 đến 50 ° C
- Thời gian phản hồi: 30 giây (thời gian phản hồi 90% ở nhiệt độ không đổi)
- Đầu nối: BNC, jack phono
- Chiều dài cáp: 2m
- Chiều dài điện cực: 165mm
- Đường kính: 30mm
- Tip thay thế DO: 5402
Bộ 1.0000
7 Đường ống, phụ kiện      
7.1 Hệ thống đường ống công nghệ - Ống dẫn khí: Inox SUS 304/ PPR/u.PVC
- Ống hệ lọc áp lực: Inox 304.
- Ống nước thải, ống dẫn bùn: uPVC
- Các phụ kiện khác đường ống: Van 1 chiều, van bướm, van bi, khớp mềm, co, tê…
- Giá đỡ, bản mã, tắc kê và các phụ kiện khác: SUS 304
Hệ 1.0000
8 Hệ thống điện điều khiển      
8.1 Tủ điều khiển
Xuất xứ: Việt Nam.
Số lượng: 1 Hệ
- Nguồn điện 380 V, 50Hz, 3 Pha
- Tủ điện chế tạo bằng thép phủ sơn tĩnh điện.
- Vật tư chính: Attomat, Rơle nhiệt, khởi động từ
- Biến tần điều khiển thiết bị:
+ Có thể cài đặt và lập trình tại máy tính.
+ Biến tần có thể lập trình PLC nội
+ Biến tần có thể lưu được dữ liệu trong phần mềm, có thể cài đặt trên máy tính
+ Tiêu chuẩn: IEC/EN 61800-3, EN 61000-6-2, EN 61000-6-4, EN 61000-3-2, IEC 60068-2-64, IEC 60068-2-6, IEC 60068-2-27, IEC 60028-2-29
- Thiết bị điều khiển PLC.
- Đèn, công tắc, nút bấm, Rơ le trung gian, Còi báo.
- Bộ hẹn giờ timer, timer thời gian thực, bộ chuyển nguồn 220VAC/24VDC
- Đồng hồ đo dòng, cầu chì
- Nhà sản xuất tủ điện đáp ứng các Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
Hệ 1.0000
8.2 Hệ thống cáp điện
Xuất xứ: Việt Nam
Số lượng: 1 hệ thống
- Cáp điện Cu/XLPE/PVC
- Ống luồn dây, máng cáp và phụ kiện
Hệ 1.0000
Tags:
Giỏ hàng của tôi (0)

Chat Facebook