Chi tiết hệ thống bao gồm trọn gói:
| A | BỒN XỬ LÝ NƯỚC THẢI HỢP KHỐI | |||||||
| 1 | MODULE hợp khối: Tank xuất xứ: Việt Nam |
MODULE hợp khối: - Vật liệu tank: Composite - Kích thước: DxL = 3.5x8.1m - Tank gia công tại nhà máy sản xuất ở Việt Nam. Thông số kỹ thuật 01 Tank: - Vật liệu tank: Composite cố sợi thuỷ tinh - Công nghệ: Sản xuất trên dây chuyền tự động quấn qua lại - Kích thước: DxL = 3.5x8.1m - Thể tích hữu dụng (m3): 77±1 - Độ dày: ≥ 8 mm - Độ bền kéo đứt: ~128.1 MPa - Modul đàn hồi khi kéo: ~11231.7 MPa - Modul đàn hồi khi uốn: ~9080.1 MPa |
Việt Nam | Việt Nam | Bộ | 1 | ||
| B | THIẾT BỊ CHÍNH | |||||||
| I | HỐ GOM | |||||||
| 1 | Module tách rác Model: PDNA-500x400 Hãng sản xuất: DCI Xuất xứ: Việt Nam |
Module tách rác: - Được thiết kế bằng vật liệu Inox 304, gồm 2 bộ phận chính - Phiến ngoài: o Vật liệu: Inox 304 o Kích thước: (a x b x h) = (45 x 45 x 50) cm o Khung làm bằng thép V Inox 304, Quy cách V25 x 25, dày 2,0 ly o Các mặt bên được đan bằng thép Inox 304, đường kính phi 0,2, dày 2 mm, khoảng cách đan các ô lưới có kích thước 2 x 2 cm. - Phiến trong: o Vật liệu: Inox 304 o Kích thước: (a x b x h) = (40 x 40 x 48) cm o Khung làm bằng thép V Inox 304, Quy cách V20 x 20, dày 2,0 ly. o Các mặt bên được đan bằng thép Inox 304, đường kính phi 0,2, dày 2 mm, khoảng cách đan các các ô lưới có kích thước (1,5 x 1,5) cm. |
PDNA-500x400 | Việt Nam | Bộ | 1 | ||
| 2 | Bơm chìm bể gom P-01A/B Hãng sản xuất: Tsurumi Xuất xứ: Nhật Bản |
Loại: Bơm chìm Lưu lượng: 0.18 m3/ph Cột áp: 6.0 m Công suất: 0.75kW; 380V/3ph/50Hz Cấp độ bảo vệ: IP68 Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C Kiểu cánh: Có cánh cắt rác Vật rắn cho phép đi qua: 31x27mm Vật liệu: Thân, cánh bằng gang Có bộ phận nâng dầu (Oil Lifter): giúp trục động cơ được bôi trơn liên tục, nâng cao tuổi thọ cho máy bơm. Kèm cáp tiêu chuẩn: 6m |
50C2.75-53 | Tsurumi- Nhật Bản/G7 | Bộ | 2 | ||
| 3 | Phao báo mức nước LS-01 | Loại: Phao quả Vật liệu: PVC hoặc polypropylene Cấp bảo vệ: IP68 |
H07RN-F-3G1 | Mac3-Ý/EU/G7 | Bộ | 3 | ||
| II | NGĂN ĐIỀU HÒA | |||||||
| 1 | Bơm chìm bể điều hòa P-02A/B | - Kiểu: Bơm chìm - Q= 0.27m3/phút; Hmax: 9m - Công suất 0,4kw/380/50Hz |
50PN2.4-53 | Tsurumi- Nhật Bản/G7 | Bộ | 2 | ||
| 2 | Phao báo mức nước LS-02 | Loại: Phao quả Vật liệu: PVC hoặc polypropylene Cấp bảo vệ: IP68 |
H07RN-F-3G1 | Mac3-Ý/G7 | Bộ | 3 | ||
| III | NGĂN YẾM KHÍ | |||||||
| 1 | HỆ THỐNG GIÁ THỂ SINH HỌC KỴ KHÍ | HỆ THỐNG GIÁ THỂ SINH HỌC: - Kích thước: sản phẩm hợp khối dài x rộng x cao = 500x500x500mm - Đường kính: 50mm - Vật liệu: HDPE - Màu sắc: Màu đen - Diên tích bề mặt > 250m2/m3 |
VDA-Block 50 | Pingxiang ZhongTai-Trung Quốc/Asia | Hệ | 1 | ||
| IV | NGĂN THIẾU KHÍ | |||||||
| 1 | Máy khuấy chìm | Máy trộn chìm Tsurumi MR21NF400 Công suất: 0,4kW/380V Động cơ: 4 cực, 1420v/p Lưu lượng: 2,8 m3/min Đường kính cánh khuấy: 185 Vật liệu: Thân và cánh bằng gang Trục bằng inox Cấp độ bảo vệ IP68 Nhiệt độ lưu chất 0-40 độ Nhà sản xuất: Tsurumi - Japan |
MR21NF400 | Tsurumi- Nhật Bản/G7 | Bộ | 1 | ||
| 2 | Phụ kiện máy khuấy chìm | Giá đỡ và ray dẫn Xích kéo |
Việt Nam | Việt Nam | Bộ | 1 | ||
| V | NGĂN HIẾU KHÍ | |||||||
| 1 | Máy sục khí chìm | Máy sục khí chìm Tsurumi 32TRN2.75-52 Công suất: 0,75kW/380V Tốc độ: 3000 v/p H: 3,5 m Q: 7 m3/h Họng xả: 32mm Nhà sản xuất: Tsurumi Xuất xứ: Japan |
32TRN2.75-52 | Tsurumi- Nhật Bản/G7 | Bộ | 1 | ||
| 3 | HỆ THỐNG GIÁ THỂ SINH HỌC | Hệ thống giá thể vi sinh di động Đặc tính kỹ thuật: - Diện tích bề mặt bám dính vi sinh: > 5500 m²/m³ - Bản quyền (Patented): Công nghệ giá thể lượn sóng, ngăn chặn sự kết dính giữa các gía thể (profiled surface inhibits adhesion between individual) - Vật liệu: HDPE (virgin material) - Đường kính trung bình: 30mm - Độ dày trung bình: 1,2mm - Tỷ trọng trung bình: 0.8-0.9 - Trọng lượng: 150kg/m³ - Màu: Trắng Ghi chú: + Vật liệu HDPE bền hơn nhiều lần vật liệu PE. Giá thể PE kém bền nên cần phải thêm viền, tuổi thọ giá thể PE thấp. + Do phải gia nhiệt quá trình thêm viền, giá thể PE có lỗ nhỏ hơn, làm giảm diện tích bám dính vi sinh + Tỷ trọng: 0.85-0.95 sau khi bám bùn giá thể vẫn ở trạng thái lơ lửng. Giá thể khác tủ trọng > 0.95 sẽ chìm, cần phân phối khí thô để sục => cần năng khí nhiều hơn và ống thô dễ làm cho giá thể chìm một góc bể + Giá thể Hel-X Bio Chip pro cấu tạo lỗ zíc xắc, nên bùn bám tốt hơn, không bị bong tróc |
HCX 30 Chips PRO | Stohr-Đức/EU/G7 | Hệ | 1 | ||
| 4 | Bơm tuần hoàn | Loại: Bơm chìm Lưu lượng: 0.12 m3/ph Cột áp: 6.2 m Công suất: 0.4kW; 380V/3ph/50Hz Cấp độ bảo vệ: IP68 Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C Kiểu cánh: Semi- open (bán hở) Vật rắn cho phép qua: 35x22mm Vật liệu: + Thân, cánh bằng gang +Trục bằng thép không gỉ 420 Có bộ phận nâng dầu (Oil Lifter): giúp trục động cơ được bôi trơn liên tục, nâng cao tuổi thọ cho máy bơm. Cáp tiêu chuẩn: 6m |
50B2.4-52 | Tsurumi- Nhật Bản/G7 | Bộ | 2 | ||
| VI | NGĂN BÙN | |||||||
| 1 | Bơm bùn: | Loại: Bơm chìm Lưu lượng: 0.12 m3/ph Cột áp: 6.2 m Công suất: 0.4kW; 380V/3ph/50Hz Cấp độ bảo vệ: IP68 Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C Kiểu cánh: Semi- open (bán hở) Vật rắn cho phép qua: 35x22mm Vật liệu: + Thân, cánh bằng gang +Trục bằng thép không gỉ 420 Có bộ phận nâng dầu (Oil Lifter): giúp trục động cơ được bôi trơn liên tục, nâng cao tuổi thọ cho máy bơm. Cáp tiêu chuẩn: 6m |
50B2.4-52 | Tsurumi- Nhật Bản/G7 | Bộ | 1 | ||
| VII | NGĂN KHỬ TRÙNG | |||||||
| Bơm chìm thoát nước sau xử lý | Loại: Bơm chìm Lưu lượng: 0.12 m3/ph Cột áp: 6.2 m Công suất: 0.4kW; 380V/3ph/50Hz Cấp độ bảo vệ: IP68 Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C Kiểu cánh: Semi- open (bán hở) Vật rắn cho phép qua: 35x22mm Vật liệu: + Thân, cánh bằng gang +Trục bằng thép không gỉ 420 Có bộ phận nâng dầu (Oil Lifter): giúp trục động cơ được bôi trơn liên tục, nâng cao tuổi thọ cho máy bơm. Cáp tiêu chuẩn: 6m |
50B2.4-52 | Tsurumi- Nhật Bản/G7 | Bộ | 2 | |||
| Phao báo mức nước LS-03 | Loại: Phao quả Vật liệu: PVC hoặc polypropylene Cấp bảo vệ: IP68 |
H07RN-F-3G1 | Mac3-Ý/G7 | Bộ | 3 | |||
| Đồng hồ đo lưu lượng nước đầu ra | - Kích cỡ: DN50 - Kiểu kết nối: mặt bích - Nhiệt độ làm việc: Max 50 độ C - Áp lực làm việc: 0.3-16 Bar - Thân: Gang |
Komax-Hàn Quốc/Asian | Cái | 1 | ||||
| VIII | HỆ THỐNG HOÁ CHẤT | |||||||
| 1 | Bồn chứa hóa chất NaOH, Dinh dưỡng, Chlorine | Thể tích: 300 L Vật liệu: PE |
Việt Nam/Asia | Cái | 3 | |||
| 2 | Bơm định lượng hóa chất NaOH, Dinh dưỡng, Chlorine | Loại: Bơm màng Lưu lượng: 0-23 L/h Cột áp max: 12bar Công suất: 0,25kW; 380V/3ph/50Hz 4 cực, IP55, class F Đầu bơm: PP Màng: PTFE |
1M23P1070SVBSMV0M3-001 | OBL-Italy/ G7 | Bộ | 6 | ||
| 3 | Động cơ khuấy hóa chất cho bồn Chlorine | Động cơ giảm tốc Motor : 0.37kW(4P-B5) Tỉ số truyền: i= 44.22 Tốc độ ra : n2= 31.7rpm Momen xoắn: M2= 108Nm Hệ số phục vụ : sf= 1.49 Trục ra : Cốt Dương D = 25mm Kiểu lắp : Mặt bích F=200mm, vị trí lắp V5 Điện áp: 3 pha 230/400V, Class F - 50 Hz-IP55 |
MNHL25/2 | Siti-Italy/ G7 | Bộ | 1 | ||
| 4 | Trục khuấy hóa chất cho bồn Chlorine | Vật liệu: Inox 304 Chế tạo theo thiết kế |
Việt Nam/Asia | Bộ | 1 | |||
| 5 | Hệ giá đỡ | Hệ giá đỡ động cơ. Việt liệu: SS400 Chế tạo theo thiết kế |
Việt Nam/Asia | Hệ | 1 | |||
| VIII | THIẾT BỊ ĐO CẦM TAY | |||||||
| Máy đo pH/ORP/Nhiệt độ cầm tay | Thông số kỹ thuật: - Đo: pH/ ORP/ oC Đo pH: - Thang đo: -2.00 đến 16.00 pH - Độ phân giải: 0.01 pH - Độ chính xác: ±0.01 pH - Hiệu chuẩn: + 5 điểm theo tiêu chuẩn USA, NIST + 6 điểm theo tiêu chuẩn DIN Đo ORP: - Thang đo: ±2000 mV - Độ phân giải: 0.1 mV (< ±1000mV), 1mV (≥±1000mV) - Độ chính xác: ±0.3mV (< ±1000mV), 0.3% giá trị đọc (≥±1000mV) Đo nhiệt độ: - Thang đo: -30.0 đến 130.0oC/ -22.0 đến 266oF - Độ phân giải: 0.1oC/ 0.1oF - Độ chính xác: ±0.5oC/ ±0.9oF Đặc điểm: - Bộ nhớ: 500 dữ liệu - Tự động đăng nhập dữ liệu - Auto Hold/ Auto Stable/ Real Time - Cài đặt báo hiệu chuẩn (1 đến 90 ngày) - Chế độ tự động tắt: Cài đặt từ 1 đến 30 phút - Chế độ tình trạng điện cực: yes - Diagnostic messages: Yes - Inputs: BNC, phono - Cấp độ bảo vệ: IP67 (chống bụi và nước) - Nguồn: Pin 2 x AA - Tuổi thọ pin: > 500 giờ - Kích thước máy (LxWxH): 160x80x40.6mm - Trọng lượng máy: 216g Cung cấp bao gồm: Máy chính (Model: PH210), điện cực nhựa pH 3-in-1 (Code: 9652-10D), dung dịch chuẩn (pH4.01, 7.00, 10.01, 60ml), 2 pin, vali đựng máy và hướng dẫn sử dụng. |
Model bộ điều khiển đo đa chỉ tiêu: PH 210 Model sensor đo pH/ORP: 9652-10D |
Horiba-Nhật Bản/G7 | Bộ | 1 | |||
| Máy đo Oxy hòa tan (DO) cầm tay kèm điện cực | Thông số kĩ thuật: - Dải đo oxy hòa tan: 0 đến 20 mg / L - Độ chính xác: ± 0.1 mg/L - Dải nhiệt độ: 0 đến 50 ° C - Thời gian phản hồi: 30 giây (thời gian phản hồi 90% ở nhiệt độ không đổi) - Đầu nối: BNC, jack phono - Chiều dài cáp: 2m - Chiều dài điện cực: 165mm - Đường kính: 30mm - Tip thay thế DO: 5402 |
Model: 9552-20D | Horiba-Nhật Bản/G7 | Bộ | 1 | |||
| IX | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG & ĐIỀU KHIỂN | |||||||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ | - Ống dẫn khí: Inox SUS 304/ PPR/u.PVC - Ống nước thải, ống dẫn bùn: uPVC - Các phụ kiện khác đường ống: Van 1 chiều, van bướm, van bi, khớp mềm, co, tê… - Giá đỡ, bản mã, tắc kê và các phụ kiện khác: SUS 304 |
Việt Nam/Asia | HT | 1 | |||
| 2 | Hệ thống tủ điện điều khiển PLC | - Nguồn điện 380 V, 50Hz, 3 Pha - Tủ điện chế tạo bằng thép phủ sơn tĩnh điện. - Vật tư chính: Attomat, Rơle nhiệt, khởi động từ (LS/Mitshubishi) - Thiết bị điều khiển PLC. - Đèn, công tắc, nút bấm, Rơ le trung gian, Còi báo. - Bộ hẹn giờ timer, timer thời gian thực, bộ chuyển nguồn 220VAC/24VDC - Đồng hồ đo dòng, cầu chì |
Việt Nam/Asia | HT | 1 | |||
| 3 | Hệ thống dây điện điều khiển | - Cáp điện Cu/XLPE/PVC Cadivi - Ống luồn dây, máng cáp và phụ kiện |
Việt Nam/Asia | HT | 1 | |||
| X | HOÁ CHẤT VẬN HÀNH 1 THÁNG | |||||||
| 1 | Hoá chất khử trùng NaOCL | Chlorine dạng bột 70% Mã hàng: CAS 7778-54-3 Quy cách: 45kg/Thùng |
Nippon-Nhật Bản/Asia | kg | 45 | |||
| 2 | NaOH (32%) | NaOH (32%) Mã hàng: CAS 1310 - 73 - 2 Quy cách: 30kg/Can |
Việt Nam/Asia | kg | 30 | |||
| 3 | Mật rỉ không màu 75% | Mật rỉ không màu Quy cách: 25kg/thùng Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam/Asia | kg | 25 | |||
| 4 | Chế phẩm vi sinh hiếu khí | Chế phẩm vi sinh hiếu khí Mã hàng: BIOTECH-H01 Quy cách: đóng gói 1kg |
Việt Nam/Asia | kg | 50 | |||
| XI | CHI PHÍ KHÁC | |||||||
| 1 | Nhân công lắp đặt hệ thống | Việt Nam | HT | 1 | ||||
| 2 | Chi phí vận hành (30 ngày ) bao gồm : + Nhân công vận hành + Vi sinh khởi động hệ thống |
- Bùn vi sinh hoạt tính dạng lỏng: SVI:80-100, MLVSS: 4000mg/l, Độ ẩm : 80%,TS: 10-15%, TVS/TS: 60-70%, F/M = 0.1-0.4kg BOD/kgVSS ngày |
Việt Nam | HT | 1 | |||
| 3 | Chi phí vận chuyển | Việt Nam | HT | 1 | ||||
| 4 | Chi phí điện nước phục vụ thi công | Việt Nam | HT | 1 | ||||
| 5 | Văn phòng, kho bãi, lán trại tạm phục vụ thi công | Việt Nam | HT | 1 | ||||
| 6 | Chi phí quản lý, lập hồ sơ bàn giao... | Việt Nam | HT | 1 |
|
Gía trên đã bao gồm VAT Thông số kỹ thuật:
|