| Bơm chìm: xuất xứ Nhật Bản hoặc G7 |
| Phao báo mức: xuất xứ Italy hoặc EU/G7 |
| Hệ thống phân phối khí tinh: xuất xứ Đức hoặc G7 |
| Hệ giá thể lưu động MBBR: xuất xứ Nhật Bản hoặc G7 |
| Hệ thống đường ống công nghệ, phụ kiện lắp đặt: Ống nước thải, bùn thải, ống hoá chất bằng u.PVC, ống khí bằng Inox Sus304 trên mặt nước và u.PVC dưới nước). |
| Hệ thống cáp điện, cáp tín hiệu điều khiển tự động, cáp tín hiệu đo pH-DO... các phụ kiện lắp đặt thiết bị đồng bộ hợp khối tại Nhà máy. |
| Hệ thống điện điều khiển đồng bộ. |
| Các sản phẩm gia công chế tạo: Nhà sản xuất đáp ứng các Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. |
| Thông số kỹ thuật: |
| - Vật liệu Tank: Composite cố sợi thuỷ tinh |
| - Công nghệ: sản xuất trên dây chuyền tự động quấn qua lại |
| - Kích thước: DxL = 3x9.5m |
| - Thể tích hữu dụng (m3): 50±1 |
| - Độ dày: ≥ 8 mm |
| - Độ bền kéo đứt: ~128.1 MPa |
| - Modul đàn hồi khi kéo: ~11231.7 MPa |
| - Modul đàn hồi khi uốn: ~9080.1 MPa |
| Hệ thống phân phối khí tinh: |
| • Thiết kế van một chiều tích hợp trên khung đĩa (An additional check valve is included by default as well.) |
| • Vật liệu màng đĩa: EPDM. |
| • Diện tích bề mặt màng đĩa: 0,07m2 |
| • Vật liệu thân đĩa: Polypropylene (PP-GF) PP-kết hợp sợi thủy tinh giúp đĩa bền hơn. |
| • Đường màng đĩa: 300mm (12 inch) |
| • Đường kính tổng thể: 345mm |
| • Độ dày khung đĩa: 30mm |
| • Lưu lượng thiết kế cho bể sinh học: 2-10m3/h (lưu lượng max 10 m3/h). |
| • Kiểu nối: ren ngoài 27mm (có ron làm kín). ¾” male thread |
| • Vật liệu vòng đệm làm kín ren / Gasket: EPDM |
| • Khả năng truyền oxy trong nước (SSOTR) có thể đạt được / Specific standard oxygen transfer rate SSOTR: khoảng 16 - 23 [g/(m3n x mET) tuỳ theo độ sâu bể |
| Model: OXYFLEX MT 300 |
| Hãng sản xuất: SUPRATEC - GERMANY |
| Xuất xứ: Đức |