| TT | Danh mục thiết bị | Model | Hãng SX/Xuất xứ | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá | Hình ảnh |
| 1 | Quầy lễ tân lấy máu, lấy mẫu | LT-1500.075 | Việt Nam | md | 1 | 5.600.000 | |
| - Chất liệu: Gỗ công nghiệp Plywood dầy 18mm phủ Melamine chắc chắn có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. | ![]() |
||||||
| - Mô tả: Bàn chia modul kích thước D1000xR600xH750. Khoang để cây CPU có bánh xe di động, có thể kéo ra để tối ưu công năng sử dụng, 1 ngăn kéo có khóa. Mặt dựng kính ngăn giữa các modul cao 1000mm dày 10mm (vươn ra ngoài 250mm cách sản 200mm), liên kết với mặt bàn và yếm dựng phía trước bằng kẹp U inox 304. Mặt bàn bằng đá granit màu xanh bản rộng 600mm dày 18mm | |||||||
| - Phụ kiện: Bản lề inox 304, ray bi giảm chắn Eurogold, nắp nhựa PVC luồn đây điện phi 50mm, chân nhựa 5mm. | |||||||
| - Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 2 | Hệ tủ quầy cấp phát thuốc | TUPT-752.075 | Việt Nam | md | 1 | 6.550.000 | |
| - Kích thước: D7520xR750xH750/1200 | |||||||
| - Chất liệu: Gỗ công nghiệp Plywood dầy 18mm phủ Melamine chắc chắn có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. | |||||||
| - Mô tả: Tủ quầy với 2 cấp cao độ trên (1200mm), dưới (750mm), chia modul dài 2400mm (căn cứ kích thước thực tế bổ sung thêm modul lẻ), tủ quầy chia ngăn kéo có khóa, kết hợp cánh mở. Khoang để cây CPU có bánh xe di động, có thể kéo ra để tối ưu công năng sử dụng. Mặt dựng kính quầy cao 800 dày 10mm (tạo khe hở với mặt quầy trên 200mm), liên kết với mặt quầy dưới bằng hộp inox 304 (Kích thước: 20x40x1.4) cao 1450mm, mặt dựng kính liên kết với hộp inox bằng kẹp U inox 304. Mặt quầy trên bằng đá granit màu xanh bản rộng 200mm dày 18mm | |||||||
| - Phụ kiện: Bản lề inox 304, ray bi giảm chắn Eurogold, nắp nhựa PVC luôn dây điện phi 50mm, chân nhựa 5mm. | |||||||
| - Màu sắc: Melamine mã Màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 3 | Tủ bếp dưới (khu vực tạp hóa-giải khát) | TUB-457.070 | Việt Nam | md | 4,575 | 6.900.000 | |
| - Kích thước: D4575xR700xH900 | |||||||
| - Chất liệu: Thùng nhựa đặc phủ bóng 3 lớp, hậu tủ 3-9mm; cánh bằng Plywood dầy 18mm phủ Melamine chắc chắn có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. | ![]() |
||||||
| - Mô tả: Tủ chia khoang cánh đóng mở, tay móc vát, mặt đá granit màu xanh dây 18mm, có khoét lỗ vị trí chậu rửa | |||||||
| - Phụ kiện: Bản lề inox 304 giảm chấn Eurogold, chân nhựa 5mm. | |||||||
| - Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 4 | Tủ bếp dưới | TUB-3631.070 | Việt Nam | md | 26,315 | 6.900.000 | |
| - Kích thước: D26315xR700xH900 | |||||||
| - Chất liệu: Thùng nhựa đặc phủ bóng 3 lớp, hậu tủ 3-9mm; cánh bằng Plywood dầy 18mm phủ Melamine chắc chắn có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. | ![]() |
||||||
| - Mô tả: Tủ chia khoang cánh đóng mở, tay móc vát, mặt đá granit màu xanh dây 18mm, có khoét lỗ vị trí chậu rửa | |||||||
| - Phụ kiện: Bản lề inox 304 giảm chấn Eurogold, chân nhựa 5mm. | |||||||
| - Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 5 | Tủ bếp trên | TUB-2244.035 | Việt Nam | md | 1 | 5.600.000 | |
| - Kích thước: D22440xR350xH900 | |||||||
| - Chất liệu: Gỗ công nghiệp Plywood dầy 18mm, hậu tủ dầy 5mm phủ Melamine, chắc chắn có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. | ![]() |
||||||
| - Mô tả: Cánh tủ sử dụng tay móc vát, bên trong chia 1 đợt ngang. | |||||||
| - Phụ kiện: Bản lề inox 304 giảm chấn Eurogold, chân nhựa 5mm. | |||||||
| - Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 6 | Hệ tủ quầy (khu vực tạp hóa-giải khát) | QTU-522.075 | Việt Nam | md | 1 | 8.500.000 | |
| - Kích thước: D5225xR750xH900/1200 | |||||||
| - Chất liệu: Gỗ công nghiệp Plywood dầy 18mm phủ Melamine chắc chắn có độ bên cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. | |||||||
| - Mô tả: Tủ quây với 2 cấp cao độ trên (1200mm), đưới (900mm), chia modul đài 2400mm (căn cứ kích thước thực tế bổ sung thêm modul lẻ), tủ quây chia ngăn kéo có khóa, kết hợp cánh mở. Khoang để cây CPU có bánh xe di động, có thể kéo ra đẻ tối ưu công năng sử dụng. Mặt quây trên bản rộng 200mm, mặt quầy dưới bản rộng 550mm bằng đá granit màu xanh đảy 18mm | ![]() |
||||||
| - Phụ kiện: Bản lề inox 304, ray bi giảm chắn Eurogold, nắp nhựa PVC luồn dây điện phi 50mm, chân nhựa 5mm. | |||||||
| - Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 | |||||||
| 7 | Tủ quầy | QTU-15743.075 | Việt Nam | md | 1 | 8.900.000 | |
| - Kích thước: D157430xR750xH750/1200 | |||||||
| - Chất liệu: Gỗ công nghiệp Plywood dầy 18mm phủ Melamine chắc chắn có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. | |||||||
| - Mô tả: Tủ quầy với 2 cấp cao độ trên (1200mm), dưới (750mm), chia modul dài 2400mm (căn cứ kích thước thực tế bổ sung thêm modul lẻ), tủ quầy chia ngăn kéo có khóa, kết hợp cánh mở. Khoang để cây CPU có bánh xe di động, có thể kéo ra để tối ưu công năng sử dụng. Mặt dựng kính quầy cao 800 dày 10mm (tạo khe hở với mặt quầy trên 200mm), liên kết với mặt quầy dưới bằng hộp inox 304 (Kích thước: 20x40x1.4) cao 1450mm, mặt dựng kính liên kết với hộp inox bằng kẹp U inox 304. Mặt quầy trên bằng đá granit màu xanh bản rộng 200mm dày 18mm | ![]() |
||||||
| - Phụ kiện: Bản lề inox 304, ray bi giảm chấn Eurogold, nắp nhựa PVC luồn dây điện phi 50mm, chân nhựa 5mm. | |||||||
| - Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 8 | Tủ trưng bày phòng truyền thống | TUTB-1600.060 | Việt Nam | md | 1 | 6.900.000 | |
| - Kích thước: D16000xR600xH750/1200 | |||||||
| - Chất liệu: Gỗ công nghiệp Plywood dầy 18mm, hậu tủ dầy 5mm phủ Melamine, chắc chắn có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. | ![]() |
||||||
| - Mô tả: Tủ chia modul dài 1000mm (căn cứ kích thước thực tế bổ sung thêm modul lẻ), cánh tủ sử dụng tay móc vát có khóa, bên trong chia 1 đợt ngang. Tủ trên cao 450mm sử dụng kính cường lực 10mm, kính lùa có khóa | |||||||
| - Phụ kiện: Bản lề inox 304 giảm chấn Eurogold, ray lùa cánh kính, chân nhựa 5mm. | |||||||
| - Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 9 | Tủ treo trưng bày | TUTB-1710.035 | Việt Nam | m2 | 1 | 3.500.000 | |
| - Kích thước: D17100xR350xH800 | |||||||
| - Chất liệu: Gỗ công nghiệp Plywood dầy 18mm phủ Melamine, chắc chắn có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. | ![]() |
||||||
| - Mô tả: Tủ chia modul dài 1000mm (căn cứ kích thước thực tế bổ sung thêm modul lẻ), tủ treo kết hợp đợt kính cường lực 10mm | |||||||
| - Phụ kiện: Kẹp kính U inox 304 5mm. | |||||||
| - Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 10 | Tủ trang trí - trưng bày | TUTB-5101.045 | Việt Nam | m2 | 1 | 3.500.000 | |
| - Kích thước: D51010xR450xH2800 | |||||||
| - Chất liệu: Gỗ công nghiệp Plywood dầy 18mm, hậu tủ dầy 5mm phủ Melamine, chắc chắn có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. | ![]() |
||||||
| - Mô tả: Tủ chia 2 khối, phía dưới là hệ tủ có cánh cao 750, phía trên chia hộc để đồ trưng bày, cánh tủ sử dụng tay móc vát có khóa, bên trong chia 1 đợt ngang. | |||||||
| - Phụ kiện:Bản lề inox 304 giảm chấn Eurogold, chân nhựa 5mm. | |||||||
| - Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 11 | Tủ thuốc | TUTH-1510.045 | Việt Nam | md | 1 | 4.900.000 | |
| - Kích thước: D15105xR450xH2400 | |||||||
| - Chất liệu: Gỗ công nghiệp Plywood phủ Melamine chắc chắn có độ bên cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. | ![]() |
||||||
| - Mô tả: Tủ sử dụng ván dày 18mm, hậu tủ dày 5mm, chia modul 2400mm, tủ chia 12 cánh, 6 cánh dưới bằng ván dày 18mm, 6 cánh trên chia pano kính dày 5mm màu trắng trong, cánh sử dụng tay móc vát có khóa, tủ sử dụng 10 chân nhựa 5mm | |||||||
| - Phụ kiện: Bản lề inox 304 Eurogold | |||||||
| - Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 12 | Tủ thấp | TUTH-14676.045 | Việt Nam | md | 1 | 4.900.000 | |
| - Kích thước: D146765xR450xH750 | |||||||
| - Chất liệu: Gỗ công nghiệp Plywood dầy 18mm, hậu tủ dầy 5mm phủ Melamine, chắc chắn có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. | ![]() |
||||||
| - Mô tả: Tủ chia modul dài 2400mm (căn cứ kích thước thực tế bổ sung thêm modul lẻ), cánh tủ sử dụng tay móc vát có khóa, bên trong chia 1 đợt ngang. | |||||||
| - Phụ kiện: Bản lề inox 304 giảm chấn Eurogold, chân nhựa 5mm. | |||||||
| - Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 13 | Tủ thấp R600 | TUTH-14676.045 | Việt Nam | md | 1 | 4.900.000 | |
| - Kích thước: D15650xR600xH750 | |||||||
| - Chất liệu: Gỗ công nghiệp Plywood dầy 18mm, hậu tủ dầy 5mm phủ Melamine, chắc chắn có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. | ![]() |
||||||
| - Mô tả: Tủ chia modul dài 1000mm (căn cứ kích thước thực tế bổ sung thêm modul lẻ), cánh tủ sử dụng tay móc vát có khóa, bên trong chia 1 đợt ngang. | |||||||
| - Phụ kiện: Bản lề inox 304 giảm chấn Eurogold, chân nhựa 5mm. | |||||||
| - Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 14 | Tủ quần áo (phòng lưu trú quốc tế) | TUQA.7170 | Việt Nam | m2 | 1 | 5.500.000 | |
| -Kích thước; W7170xD600xH3000mm | |||||||
| - Vật liệu: sử dụng chất liệu MFC dầy 17mm, khả năng chịu ẩm cao | ![]() |
||||||
| Mô tả: Bên trên có bậc để quần áo gấp, Giữa là khoang treo quần áo dài. Bên dưới có 01 ngăn kéo để đồ – có khóa. Tay cầm bản rộng tạo sự cân đối cho tủ | |||||||
| -Mã mẫu: Màu nâu vân gỗ (hoặc CĐT tùy chọn) | |||||||
| 15 | Tủ minibar (phòng lưu trú quốc tế) | TUMB.850 | Việt Nam | cái | 1 | 7.300.000 | |
| -Kích thước: W850xD5100xH950/3000mm | |||||||
| - Vật liệu: Gỗ công nghiệp Plywood dầy 18mm, khả năng chịu ẩm cao, mặt minibar bằng đá granit màu xanh | ![]() |
||||||
| -Mô tà: Tủ minibar gồm 1 ngăn kéo, và 1 khoang để tủ lạnh mini. Cánh khoang để tủ lạnh có khoét lỗ giúp tản nhiệt, lỗ khoét sơn PU. Mặt trên tủ băng đá granit màu xanh dầy 18mm, phía trên có 2 đợt trang trí dầy 18mm. Phụ kiện bản lề giảm chấn inox 304, ray bi giảm chấn Eurogold. | |||||||
| -Mã mầu: theo chỉ định | |||||||
| 16 | Kệ tivi (phòng lưu trú quốc tế) | PAK1 | Việt Nam | cái | 1 | 2.800.000 | |
| -Kích thước: W2200xD300xH610mm | |||||||
| -Vật liệu: Gỗ công nghiệp, khả năng chịu ẩm cao | |||||||
| -Mô tả: + Mặt kệ tivi dày 36mm liên kết gia cố với tường bằng thép tròn đường kính 10mm + Kệ có hệ chân inox 304, kết hợp hộc hở bên dưới tăng độ vững chắc + Hộc có 4 chân nhựa |
![]() |
||||||
| -Mã mầu: theo chỉ định | |||||||
| 17 | Tủ tài liệu giám đốc | PAT1 | Việt Nam | cái | 1 | 7.000.000 | |
| - Kích thước: W2000 x D400 x H2000 MM | |||||||
| - Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine | |||||||
| - Mô tả: Tủ có cả khoang để tài liệu và các khoang mở để trang trí (decor), cho phép bạn tùy ý sắp xếp sách, hồ sơ và các vật phẩm cá nhân, tạo điểm nhấn riêng biệt cho phòng làm việc. | |||||||
| - Phụ kiện: sử dụng khoá gập và Bản lề blumk giảm chấn cao cấp | |||||||
| - Màu sắc: Màu nâu vân Gỗ (Hoặc CĐT tùy chọn) | |||||||
| 18 | Tủ tài liệu 1 | PAT1-1220A | Việt Nam | cái | 1 | 4.700.000 | |
| Kích Thước: W1200 x D400 x H2000 mm | |||||||
| - Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine | |||||||
| - Mô tả: + Phía trên gồm 3 ngăn tủ cánh kính, phù hợp trưng bày tài liệu hoặc vật dụng trang trí. + Phía dưới có 3 cánh kín kèm khóa chắc chắn, bảo vệ tài liệu an toàn. - Chất liệu: + Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp, chống ẩm mốc, chống cháy. + Nóc và đợt tủ dày 25mm, hậu tủ dày 5mm. |
![]() |
||||||
| - Phụ kiện: sử dụng khoá gập và Bản lề blumk giảm chấn cao cấp | |||||||
| - Màu sắc: Màu nâu vân Gỗ (Hoặc CĐT tùy chọn) | |||||||
| 19 | Tủ tài liệu 2 | PAT1-1620A | Việt Nam | cái | 1 | 6.300.000 | |
| - Kích thước: W1600 x D400 x H2000 MM | |||||||
| - Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine | |||||||
| - Mô tả: Thiết kế với 2 buồng riêng biệt, bao gồm 6 ngăn ngang phía trên và 4 cánh kín phía dưới. Các ngăn phía trên rất phù hợp để trưng bày đồ trang trí hoặc lưu trữ tài liệu thường xuyên sử dụng. Trong khi đó, các ngăn kín phía dưới giúp bảo quản hồ sơ quan trọng một cách an toàn và khoa học. | ![]() |
||||||
| - Phụ kiện: sử dụng khoá gập và Bản lề blumk giảm chấn cao cấp | |||||||
| - Màu sắc: Màu nâu vân Gỗ (Hoặc CĐT tùy chọn) | |||||||
| 20 | Tủ thay đồ 1 | PATĐ-150045 | Việt Nam | cái | 1 | 6.275.000 | |
| - Kích thước: W1500 x D450 x H1830 MM | |||||||
| - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | |||||||
| - Mô tả: Tủ chia làm 12 ngăn riêng biệt, các ngăn có kích thước bằng nhau, mỗi ngăn sử dụng 01 ổ khóa bảo mật và 1 tay nắm âm | ![]() |
||||||
| - Phụ kiện: Ổ khóa bảo mật, tay nắm cửa | |||||||
| - Màu sắc: Màu xám | |||||||
| 21 | Tủ thay đồ 2 | PATĐ-100045 | Việt Nam | cái | 1 | 3.800.000 | |
| - Kích thước: W1000 x D450 x H1830 MM | |||||||
| - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | |||||||
| - Mô tả: Tủ chia làm 8 ngăn riêng biệt, các ngăn có kích thước bằng nhau, mỗi ngăn sử dụng 01 ổ khóa bảo mật và 1 tay nắm âm | ![]() |
||||||
| - Phụ kiện: Ổ khóa bảo mật, tay nắm cửa | |||||||
| - Màu sắc: Màu xám |