So sánh sản phẩm
chọn tối đa 4 sản phẩm
Kiểm tra đơn hàng

Mã đơn hàng

Email

Máy chuẩn độ điện thế

Máy chuẩn độ điện thế

    • Giá khuyến mãi
    • 253.000.000 đ
    • Giá sản phẩm
    • 285.000.000 đ
  • Mã sản phẩm
  • HI931-02H
  • Chọn số lượng
Thêm vào giỏ hàng
    1. Máy chuẩn độ độ điện thế
    Model: HI931-02
    Thông số pH
    - Thang đo: -2.0 đến 20.0 pH; -2.00 ― 20.00 pH; -2.000 ― 20.000 pH
    - Độ phân giải: 0.1 pH / 0.01 pH
    - Độ chính xác (@25ºC/77ºF): ±0.001 pH
    - Hiệu chuẩn: Tối đa 5 điểm (lựa chọn trong 8 dung dịch đệm tiêu chuẩn và 5 dung dịch đệm tự chọn).
    Thông số mV
    - Thang đo: -2000.0 ― 2000.0 mV
    - Độ phân giải: 0.1 mV
    - Độ chính xác (@25ºC/77ºF): ±0.1 mV
    - Hiệu chuẩn: Điều chỉnh 1 điểm
    Thông số ISE
    - Thang đo: 1•10⁻⁶ ― 9.99•10¹⁰
    - Độ phân giải: 1; 0.1; 0.01
    - Độ chính xác: ±0.5% với nguyên tử hóa trị I; ±1% với nguyên tử hóa trị II
    - Hiệu chuẩn ISE: Tối đa 5 điểm (tùy chọn trong 7 dung dịch đệm tiêu chuẩn hoặc 5 dung dịch đệm bất kỳ).
    Thông số nhiệt độ
    - Thang đo: -5.0 ― 105.0°C; 23.0 ― 221.0°F; 268.2 ― 378.2K
    - Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F; 0.1K
    - Độ chính xác (@25ºC/77ºF): ±0.1°C; ±0.2°F; ±0.1K, chưa bao gồm sai số điện cực
    - Bù nhiệt: Bằng tay (MTC) hoặc tự động (ATC)
    Các thông số khác
    - Hệ thống khuấy: Dùng cánh khuấy, 200 đến 2500 rpm, độ phân giải 100 rpm
    - Hiển thị: màn hình màu LCD 5.7” (320 x 240 pixel)
    - Thể tích Burette: 5, 10, 25, và 50 mL
    - Độ phân giải Burette: 1/40000
    - Hiển thị độ phân giải: 0.001 mL
    - Độ chính xác bơm: ±0.1% toàn thể tích burette
    - Phương pháp: Tối đa 100 phương pháp (tiêu chuẩn và tùy chọn người dùng)
    - Ghi dữ liệu: lên đến 100 báo cáo chuẩn độ và pH/mV/ISE
    - Nhận diện Burette: Tự động nhận thể tích burette khi gắn vào bơm
    - Tốc độ bơm: Tùy chọn từ 0.1 mL/phút đến 2 x thể tích burette/phút
    - Xác định điểm kết thúc: equivalence point đơn (đạo hàm bậc 1 hoặc 2) hoặc giá trị pH/mV mặc định
    - Các loại phản ứng chuẩn độ: acid/base (pH hoặc mV-mode), oxy hóa khử, tạo tủa,tạo phức,khan, chọn lọc ion(ISE), tráng bạc
    - Đơn vị hiển thị: Tùy chọn theo đơn vị nồng độ phù hợp với yêu cầu tính toán cụ thể
    - Đồ thị: Đường chuẩn độ theo mV-volume hoặc pH-volume,
    - Đường đạo hàm bậc 1 hoặc 2;
    - Chế độ đo pH, mV hoặc ISE: giá trị pH/mV/nồng độ theo thời gian
    - Cổng USB: Di chuyển phương pháp và kết quả đo vào USB
    - Kết nối ngoại vi: connections for VGA display, PC-keyboard, parallel printer, USB device input, RS232, interface for autosampler
    - Tiêu chuẩn GLP: Lưu trữ toàn bộ thông tin máy chuẩn độ, người sử dụng, tên mẫu, phương pháp đo.
    - Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
    - Môi trường hoạt động: 10 đến 40°C (50 ― 104°F), tối đa 95% RH
    - Môi trường lưu trữ: -20 đến 70°C (-4 ― 158°F), tối đa 95% RH
    - Nguồn điện: 100-240 VAC; "-01" models, US plug (type A); "-02" models, European plug (type C)
    - Kích thước: 390 x 350 x 380 mm
    - Khối lượng: Gần 9 kg
    2. Đầu đo cảm ứng PH HI1043B
    - Chất liệu thân: Thủy tinh
    - Tham chiếu: Kép, Ag/AgCl
    - Mối nối / Tốc độ dòng: ceramic, đơn/15-20 μL/h
    - điện phân: 3.5M KCl
    - Thang đo: pH: 0 to 14
    - Áp suất tối đa: 0.1 bar
    - Đầu điện cực: Hình cầu (đường kính 9.5mm)
    - Đường kính: 12 mm
    - Chiều dài thân/tổng: 120 mm / 175.5 mm
    - Nhiệt độ hoạt động: 0 to 100°C (32 to 212°F)
    - HT
    - Cảm biến nhiệt độ: Không
    - Matching Pin: Không
    - Khuếch đại: Không
    - Kỹ thuật số: Không
    - Máy tương thích: Sử dụng với bất kỳ máy có kết nối BNC
    - Cáp: đồng trục; 1 m (3.3’)
    - Kết nối: BNC
    - Ứng dụng: mẫu dẫn điện cao, hydrocarbon, sơn, nước biển, dung môi, axit và bazo mạnh, đệm tris
    3. Máy khuấy từ
    - Dung tích khuấy tối đa: 1 Lít
    - Tốc độ khuấy: Min 100 rpm, Max 1000 rpm
    - Nguồn điện: 110/115 VAC hoặc 220/230 VAC, 50/60 Hz
    - Chất liệu làm thân máy: ABS plastic
    - Môi trường làm việc: 0 – 50 oC (32 – 122 oF); RH max 95%
    - Kích thước: 120 x 120 x 45 mm
    - Trọng lượng: 640 gram.
    4. Chất chuẩn đo pH 4.01 HI7004L, 500ML/chai
    5. Chất chuẩn đo pH 7.01 HI7007L, 500ML/chai
    6. Chất chuẩn đo pH 10.01 HI7010L, 500ML/chai
    7. Dung dịch rửa điện cực HI7061L, 500ml
    8. Dung dịch bảo quản điện cực Kali Clorua HI70300L, 500ml
    Tags:
    Giỏ hàng của tôi (0)

    Chat Facebook