| Thiết bị hợp khối hiếu khí: MBBR-R200-A |
| Công suất xử lý: 200 m3/ngày.đêm |
| Hệ khung giá đỡ: bằng vật liệu Inox SUS304. |
| Bơm chìm: xuất xứ Nhật Bản hoặc G7 |
| Phao báo mức: xuất xứ Italy hoặc EU/G7 |
| Hệ thống phân phối khí tinh: xuất xứ Đức hoặc G7 |
| Hệ giá thể lưu động MBBR: xuất xứ Nhật Bản hoặc G7 |
| Hệ thống đường ống công nghệ, phụ kiện lắp đặt: Ống nước thải, bùn thải, ống hoá chất bằng u.PVC, ống khí bằng Inox Sus304 trên mặt nước và u.PVC dưới nước). |
| Hệ thống cáp điện, cáp tín hiệu điều khiển tự động, cáp tín hiệu đo pH-DO... các phụ kiện lắp đặt thiết bị đồng bộ hợp khối tại Nhà máy. |
| Hệ thống điện điều khiển đồng bộ. |
| Các sản phẩm gia công chế tạo: Nhà sản xuất đáp ứng các Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. |
| Thông số kỹ thuật: |
| - Vật liệu Tank: Composite cố sợi thuỷ tinh |
| - Công nghệ: sản xuất trên dây chuyền tự động quấn qua lại |
| - Kích thước: DxL = 3x10.5m |
| - Thể tích hữu dụng (m3): 55±1 |
| - Độ dày: ≥ 8 mm |
| - Độ bền kéo đứt: ~128.1 MPa |
| - Modul đàn hồi khi kéo: ~11231.7 MPa |
| - Modul đàn hồi khi uốn: ~9080.1 MPa |
| Hệ thống phân phối khí tinh: |
| • Thiết kế van một chiều tích hợp trên khung đĩa (An additional check valve is included by default as well.) |
| • Vật liệu màng đĩa: EPDM. |
| • Diện tích bề mặt màng đĩa: 0,07m2 |
| • Vật liệu thân đĩa: Polypropylene (PP-GF) PP-kết hợp sợi thủy tinh giúp đĩa bền hơn. |
| • Đường màng đĩa: 300mm (12 inch) |
| • Đường kính tổng thể: 345mm |
| • Độ dày khung đĩa: 30mm |
| • Lưu lượng thiết kế cho bể sinh học: 2-10m3/h (lưu lượng max 10 m3/h). |
| • Kiểu nối: ren ngoài 27mm (có ron làm kín). ¾” male thread |
| • Vật liệu vòng đệm làm kín ren / Gasket: EPDM |
| • Khả năng truyền oxy trong nước (SSOTR) có thể đạt được / Specific standard oxygen transfer rate SSOTR: khoảng 16 - 23 [g/(m3n x mET) tuỳ theo độ sâu bể |
| Model: OXYFLEX MT 300 |
| Hãng sản xuất: SUPRATEC - GERMANY |
| Xuất xứ: Đức |
| GIÁ THỂ SINH HỌC: |
| GIÁ THỂ SINH HỌC HEL-X BIO CHIP PRO |
| Hãng sản xuất: Stohr – Germany |
| Type/Model: HCX 30 Chips PRO |
| Đặc tính kỹ thuật: |
| - Diện tích bề mặt bám dính vi sinh: > 5500 m2/m3 |
| - Thiết kế giá thể dạng lượn sóng hoặc tốt hơn, để chống bám dính các giá thể khi vận hành, nâng cao hiệu quả sử dụng |
| - Vật liệu: HDPE hoặc tốt hơn |
| - Đường kính trung bình: 30mm |
| - Độ dày trung bình (± 2%): 1,2mm |
| - Tỷ trọng trung bình (± 2%): 0.8-0.9 |
| - Trọng lượng (± 2%): 150kg/m3 |
| - Màu: Trắng |
| Hãng sản xuất: Stohr – Germany |
| Xuất xứ: Đức |
| Bơm tuần hoàn: |
| Công suất: 0.4kw/380V |
| Qmax = 0.263m3/min |
| Hmax = 9m |
| Kích thước DxRxC:198x220x420mm |
| Điện áp: 3 pha/380V/50Hz |
| Cấp độ bảo vệ: IP68 |
| Trọng lượng (trừ dây cáp): 23kg |
| Họng xả: 50mm |
| Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C |
| Kiểu cánh: Semi- open (bán hở) |
| Vật rắn cho phép đi qua: 35x22mm |
| Vật liệu: Thân, cánh bằng gang |
| Có bộ phận nâng dầu (Oil Lifter): giúp trục động cơ được bôi trơn liên tục, nâng cao tuổi thọ cho máy bơm. |
| Kèm cáp tiêu chuẩn: 6m |
| Bao gồm Bend kết nối DN50 |
| Hãng sản xuất: Tsurumi |
| Xuất xứ: Nhật Bản |
| Chương trình điều khiển và giám sát (có kết nối với Hệ thống Scada): |
| - Điều khiển Hệ thống theo 2 chế độ: tự động và bằng tay |
| - Chế độ tự động: Giám sát, điều khiển toàn bộ hoạt động của Thiết bị thông qua giao diện vận hành SCADA (trên PC) bằng giao diện tiếng Việt. |
| - Chế độ bằng tay: Điều khiển hoạt động của trạm xử lý trên Panel nút bấm, Switch trên cánh tủ, duy trì giám sát trạng thái toàn bộ thiết bị bằng đèn báo |
| - Cảnh báo sự cố bằng tín hiệu còi, đèn báo |