| 1. Bộ điều khiển và hiển thị đa thông số: GDC-06 |
| - Kết nối với cảm biến đo: COD, TSS, pH, Nhiệt độ, Amonia theo công nghệ Cross Smart Sensor |
| - Màn hình màu cảm ứng LCD, hiển thị thông số, giá trị, % và đơn vị |
| - Giao diện kỹ thuật số: RS485 Modbus RTU, USB 2.0, tuỳ chọn thêm tính phí Ethernet (TCP/IP) and Wifi (TCP/IP) |
| - Tín hiệu ra: 4...20mA, Pulse (cho lưu lượng), Relay |
| - Nguồn cấp: 24V DC hoặc 100...240V AC, 50Hz/60Hz |
| - Cấp độ bảo vệ: IP 65 |
| - Nhiệt độ xung quanh: -20...+60°C |
| 2. Cảm biến đo tích hợp 2 thông số COD, TSS: SA9-L |
| - Kết nối với GDC-06 |
| - Phương pháp đo: trực tiếp, nhúng chìm trong nước |
| - Công nghệ đo: hấp thu phân tích quang phổ UV-VIS (200-700nm) hoặc suy giảm cường độ (attenuation) |
| - Khả năng đo: COD, TSS |
| - Dải đo: COD, TSS: 0...500 mg/L, |
| - Độ phân giải: 0.01 |
| - Độ chính xác: ±2% dải đo |
| - Thời gian phản hồi: < 60s |
| - Chuẩn Giao tiếp: RS485 Modbus RTU |
| - Làm sạch đầu dò với khí nén hoặc nước có áp |
| - Nhiệt độ | áp suất vận hành: 0...+50°C | < 5bar |
| - Cấp bảo vệ: IP68, nhúng chìm trực tiếp trong nước |
| - Vật liệu: thép không gỉ (SS316L) |
| - Nguồn cấp: 24V DC từ GDC |
| 3. Cảm biến tích hợp đo 3 thông số Amomi, pH, Nhiệt độ: AM7 |
| '- Kết nối với GDC-06 |
| - Phương pháp đo: trực tiếp, nhúng chìm trong nước |
| - Công nghệ đo: điện cực chọn lọc ion - ISE |
| '- Khả năng đo: Ammoni, pH, nhiệt độ |
| - Dải đo: 0...20 mg/L | 0...14 pH | 0...+65°C |
| - Độ chính xác: ±3% giá trị đọc | ±0.02 pH | ±0.5°C |
| - Độ phân giải: 0.01 | 0.01pH | 0.1°C- Thời gian phản hồi: < 60s |
| - Chuẩn Giao tiếp: RS485 Modbus RTU |
| - Làm sạch đầu dò với khí nén hoặc nước có áp |
| - Bù nhiễu Nhiệt Độ tự động |
| - Nhiệt độ | áp suất vận hành: 0...+50°C | 0.5bar |
| - vận tốc nước vận hành: max.3 m/s |
| - Cấp bảo vệ: IP68 |
| - Vật liệu: thép không gỉ (SS316), PVDF, PTFE, Glass |
| - Nguồn cấp: 24V DC từ GDC |
| 4. Thiết bị lấy và lưu mẫu tự động: CS12 |
| - Phương pháp lấy mẫu: bơm hút chân không (vacuum system) |
| - Số lượng mẫu lấy: 24 chai x 1.0 L |
| - Nhiệt độ lưu mẫu: 4°C ± 2°C |
| - Độ chính xác thể tích lấy mẫu: ± 2% |
| - Tốc độ lấy mẫu: 3500 mL/phút (≈ 0.75 m/s) |
| - Chiều cao hút mẫu: ≥ 9.0m |
| - Chiều dài hút mẫu: > 100m |
| - Chế Độ lấy mẫu: lấy mẫu quá tiêu Chuẩn, lấy mẫu chai riêng biệt, lấy mẫu hỗn hợp, lấy mẫu Kích hoạt bên ngoài, lấy mẫu điều khiển từ xa, lấy mẫu tỷ lệ Thời gian, lấy mẫu tỷ lệ mức, lấy mẫu theo tỷ lệ Lưu lượng (Lưu lượng kế bên ngoài) |
| - có bảo vệ và báo động quá tải Bơm |
| - Hiển thị: màn hình LCD 192 x 64 |
| - Chuẩn Giao tiếp: RS232, RS485 |
| - Nhiệt độ môi trường làm việc: +50°C |
| - Nguồn cung cấp: 220V AC ± 10%, 50Hz ± 0.5% |
| 5. Cảm biến lưu lượng kênh hở đầu ra: RG7 |
| '- Kết nối với GDC-06 |
| - Phương pháp đo: trực tiếp, không tiếp xúc với môi chất |
| - Công nghệ đo: sóng siêu âm |
| - Khả năng đo: mức, Lưu lượng |
| - Dải đo:Mức: 0...10 m, Lưu lượng: 0...200,000 m³/h (tuỳ thuộc loại kênh) |
| - Độ chính xác: ±0.25% dải đo |
| - Thời gian phản hồi: 0.5s |
| - Độ phân giải: 1 mm |
| - Chuẩn Giao tiếp: RS485 Modbus RTU |
| - Nhiệt độ | áp suất vận hành: -40...+70°C | 2 bar |
| - Cấp bảo vệ: IP68 |
| 6. Cảm biến lưu lượng đầu vào với thiết bị đạt tiêu chuẩn của trạm quan trắc: DM7-FI80 |
| - Nhận tín hiệu từ Lưu lượng kế điện từ: DN80 và DN50 |
| 7. Thiết bị thu thập và truyền dữ liệu Datalogger: ADAM-3600 |
| - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của Thông tư 10/2021/TT-BTNMT - Đạt chứng chỉ ISO 270001:13 về quản lý an toàn bảo mật thông tin |
| '- Hệ điều hành: RT-Linux V3.12; CPU: Cortex-A8 AM3352; RAM 256MB; Battery Backup RAM 32KB |
| - Khả năng lưu dữ liệu: 4 GB, khả năng mở rộng 32 GB |
| - Tín hiệu: 08 x AI (kết nối các thông số đo), 08 x DI (trạng thái thiết bị đo) và 04 x DO (điều khiển thiết bị ngoại vi) |
| - Tích hợp 04 cổng chờ kết nối card mở rộng tín hiệu vào |
| - Giao tiếp: |
| + Giao thức: Modbus/TCP, TCP/IP, 3G / 4G, .... |
| + Serial Port: 01x RS232/485- DB9; 02 x RS485 - Terminal Block |
| + Ethernet Port: 02 x RJ-45 10/100 Mbps |
| + USB Port / VGA Port: 02 x USB 2.0/ 01 x D-SUB15 |
| - Tích hợp ngôn ngữ lập trình: IEC61131-3 & C – xuất file .txt theo yêu cầu của Thông tư 10/2021/TT-BTNMT |
| - Nhiệt độ vận hành : -40...+70°C |
| - Kiểu lắp đặt: DIN 35 rail/ Wall Mount |
| - Nguồn cấp: 230V AC / 24V DC |
| - Tích hợp với màn hình rời 4.3" hiển thị tại chỗ |
| 8. Hệ thống camera giám sát |
| '- 02 x Camera xoay hồng ngoại (01 x ngoài trời, 01 x trong nhà), độ phân giải 2MP, chuẩn nén H.264, xoay ngang xoay dọc |
| - 01 x Đầu ghi hình camera IP 4 kênh |
| - 01 x Ổ cứng 2TB |
| - Phụ kiện: cáp Kết nối, swicht |
| 9. Thiết bị lưu điện UPS: POWERPACK SE 3KVA |
| - Công suất: 3kVA/2700W |
| - Dải điện áp đầu vào: 208V / 220V / 230V / 240 VAC |
| - Tần số đầu vào: 40-70 Hz (Tự động cảm biến) |
| - Hệ số công suất đầu vào: ≥ 0.99 |
| - Dải điện áp đầu ra: 208V / 220V / 230V / 240 VAC |
| - Tần số đầu ra: 45-55 Hz hoặc 55-65 Hz |
| - Nhiệt độ hoạt động: 0...40ºC |
| 10. Tủ điện và phụ kiện lắp đặt |
| - Tủ điện trung tâm, vật liệu thép, sơn tĩnh điện, thông gió bằng quạt |
| - Các phụ kiện đấu nối tủ điện: đầu cos, nguồn DC, terminal, CB, contactor, relay, nút ấn, đèn báo, … |
| - cáp Tín hiệu, cáp Cấp Nguồn thiết bị và ống bảo vệ đi cáp |
| - 02 x bơm hút lấy mẫu |
| - Bồn chứa mẫu, gá sensor, ống dẫn nước ra vào bồn, co, ren nối,... |
| - thiết bị chống sét lan truyền |
| - thiết bị đo Nhiệt Độ, Độ ẩm cho nhà trạm |
| - thiết bị báo cháy - báo khói |
| - Bộ dung dịch chuẩn cho các thông số COD, TSS, pH, Ammonia (01 bình/ thông số x 04 thông số = 04 bình) |
| 11. Phần mềm quản lý dữ liệu: NT_EvMS |
| - Có bản quyền sở hữu trí tuệ và Chứng chỉ bảo mật thông tin ISO 27000:13 |
| - Phần mềm tích hợp Các tính năng tiên tiến nhất giúp người dùng quản lý dữ liệu một cách dễ dàng, tiện lợi và Độ tin cậy cao. |
| - module quản trị người sử dụng: phân quyền người sử dụng theo Các Cấp: Admin, operator, Guess. |
| - module cảnh báo qua email, Các nền tảng di động, zalo... |
| - module cấu hình Các thông số quan trắc. |
| '- Module cấu hình các ngưỡng báo động và cảnh báo. |
| - module thu thập dữ liệu |
| - module tạo và Lưu dữ liệu vào Các file, trạm riêng biệt. |
| - Moduke Kết Xuất dữ liệu báo cáo ra excel. |
| - Các module báo cáo thống kê |
| 12. Kiểm định/ hiệu chuẩn, RA test: Đơn vị thực hiện: Bên thứ 3 có chức năng |
| - Kiểm định thiết bị đo: pH, COD, TSS, Amonia, nhiệt độ |
| - hiệu Chuẩn thiết bị đo: Lưu lượng đầu vào, Lưu lượng đầu ra |
| Trạm quan trắc nước thải tự động, kết nối dữ liệu về sở NNMT theo thông tư 10: - Thông số: COD, TSS, pH, Nhiệt độ, Amonia - Kiểm soát lưu lượng: Đầu Ra và Đầu vào |